Tiếng Anh 365

Kiến thức

Mỗi thẻ kiến thức có một bài ngắn: là gì, quy tắc, ví dụ. Đọc khi bạn thấy mình hay sai ở phần đó, rồi luyện ngay. Đọc miễn phí.

TOEIC51 bài

Loại văn bản

Bộ đoạn văn

Số đoạn văn trong một bộ câu hỏi Part 7.

Bộ đoạn văn

Một đoạn

Bộ câu hỏi dựa trên một văn bản.

Bộ đoạn văn

Hai đoạn

Bộ câu hỏi dựa trên hai văn bản có liên quan.

Bộ đoạn văn

Ba đoạn

Bộ câu hỏi dựa trên ba văn bản có liên quan.

TOEIC Listening & Reading

Part 1 - Mô tả tranh

Nghe 4 câu mô tả và chọn câu khớp với bức ảnh (6 câu).

TOEIC Speaking & Writing

Speaking Q1-2 - Đọc to đoạn văn

Chuẩn bị 45 giây rồi đọc to một đoạn văn trong 45 giây.

TOEIC Listening & Reading

Part 2 - Hỏi đáp

Nghe một câu hỏi hoặc câu nói và chọn câu đáp lại phù hợp nhất (25 câu).

TOEIC Speaking & Writing

Speaking Q3 - Mô tả tranh

Chuẩn bị 45 giây rồi mô tả bức ảnh trong 45 giây.

TOEIC Listening & Reading

Part 3 - Hội thoại ngắn

Nghe hội thoại 2-3 người, mỗi đoạn có 3 câu hỏi (39 câu).

TOEIC Speaking & Writing

Speaking Q4-6 - Trả lời câu hỏi

Trả lời ba câu hỏi ngắn về một chủ đề quen thuộc.

TOEIC Listening & Reading

Part 4 - Bài nói ngắn

Nghe thông báo, quảng cáo, bài phát biểu của một người, mỗi bài có 3 câu hỏi (30 câu).

TOEIC Speaking & Writing

Speaking Q7-9 - Trả lời dựa trên thông tin cho sẵn

Trả lời ba câu hỏi dựa trên thông tin cho sẵn (lịch trình, thông báo).

TOEIC Listening & Reading

Part 5 - Điền từ vào câu

Chọn từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành câu (30 câu).

TOEIC Speaking & Writing

Speaking Q10 - Đề xuất giải pháp

Nghe một vấn đề, chuẩn bị 45 giây rồi nói 60 giây để đề xuất giải pháp.

TOEIC Listening & Reading

Part 6 - Điền từ vào đoạn văn

Chọn từ, cụm từ hoặc câu để hoàn thành đoạn văn như email, thông báo (16 câu).

TOEIC Speaking & Writing

Speaking Q11 - Nêu ý kiến

Nêu và bảo vệ quan điểm của bạn về một chủ đề.

TOEIC Listening & Reading

Part 7 - Đọc hiểu

Đọc đoạn đơn, đôi hoặc ba (email, quảng cáo, bài báo, tin nhắn) và trả lời câu hỏi (54 câu).

TOEIC Speaking & Writing

Writing Q1-5 - Viết câu theo tranh

Viết một câu dựa trên bức ảnh và hai từ cho trước.

TOEIC Speaking & Writing

Writing Q6-7 - Trả lời yêu cầu bằng văn bản

Đọc một email và viết thư trả lời đáp ứng yêu cầu trong email.

TOEIC Speaking & Writing

Writing Q8 - Viết bài luận nêu ý kiến

Viết bài luận nêu ý kiến về một chủ đề.

Part

TOEIC Listening & Reading

200 câu trắc nghiệm trong 2 giờ: Listening 100 câu (4 part), Reading 100 câu (3 part).

Part

TOEIC Speaking & Writing

Speaking 11 câu (khoảng 20 phút) và Writing 8 câu (khoảng 60 phút), mỗi kỹ năng 0-200. AI chấm.

Dạng câu

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Phân loại câu hỏi/câu nói trong Part 2 theo dạng.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Who

Câu hỏi về người (Who, Whose, Whom).

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

What / Which

Hỏi về sự vật, lựa chọn, ý kiến.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

When

Hỏi thời gian.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Where

Hỏi địa điểm.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Why

Hỏi lý do.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

How

Hỏi cách thức, mức độ, số lượng (How, How long, How much).

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Yes / No (kể cả câu đuôi)

Câu hỏi cần trả lời đồng ý hoặc không.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Câu hỏi chọn (or)

Đưa ra hai hay nhiều lựa chọn nối bằng or.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Câu nói thường

Một câu nhận xét hoặc thông báo; đáp lại bằng đồng ý, không đồng ý hoặc phản hồi trung lập.

Dạng câu

TOEIC Part 1 - dạng ảnh

Phân loại ảnh trong Part 1.

TOEIC Part 2 - dạng câu hỏi

Yêu cầu / đề nghị / gợi ý

Câu nhờ vả, đề nghị giúp hoặc rủ.

TOEIC Part 1 - dạng ảnh

Ảnh một người

Ảnh tập trung vào hành động của một người.

TOEIC Part 1 - dạng ảnh

Ảnh nhiều người

Ảnh có hai người trở lên và quan hệ giữa họ.

TOEIC Part 1 - dạng ảnh

Ảnh vật / cảnh

Ảnh không có người hoặc tập trung vào đồ vật, không gian.

Chủ đề

Chủ đề công sở (TOEIC)

Chủ đề từ vựng hay gặp trong đề TOEIC.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Văn phòng và kinh doanh chung

Hoạt động văn phòng, họp hành, công ty.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Nhân sự và tuyển dụng

Tuyển dụng, hợp đồng, đào tạo, nghỉ phép.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Tài chính và ngân sách

Ngân sách, hóa đơn, kế toán, đầu tư.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Marketing, bán hàng, quảng cáo

Khách hàng, khuyến mãi, thị trường.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Mua hàng và giao nhận

Đặt hàng, vận chuyển, kho bãi.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Sản xuất

Nhà máy, dây chuyền, kiểm tra chất lượng.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Công nghệ và thiết bị

Máy tính, phần mềm, thiết bị văn phòng.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Du lịch và vận chuyển

Đặt chỗ, chuyến bay, khách sạn.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Ăn uống

Nhà hàng, đặt bàn, thực đơn.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Giải trí và sự kiện

Sự kiện, triển lãm, bảo tàng, buổi biểu diễn.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Sức khỏe

Bệnh viện, bảo hiểm, khám chữa bệnh.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Nhà ở và bất động sản

Thuê nhà, bất động sản, sửa chữa.

Chủ đề công sở (TOEIC)

Thư từ và liên lạc

Email, thư, thông báo, hồi đáp.

Trình độ (CEFR)4 bài

Nghe1 bài

TOEFL16 bài

Đọc hiểu1 bài

IELTS27 bài

IELTS Listening

Listening Part 1

Hội thoại hai người trong tình huống đời thường (ví dụ sắp xếp chuyến đi).

IELTS Reading

Reading Passage 1

Bài đọc thứ nhất.

IELTS Speaking

Speaking Part 1

Trả lời câu hỏi về chủ đề quen thuộc (nhà, công việc, học tập).

IELTS Writing

Writing Task 1

Tóm tắt thông tin từ biểu đồ, bảng hoặc sơ đồ, ít nhất 150 từ (khoảng 20 phút).

IELTS Listening

Listening Part 2

Một người nói về tình huống đời thường (ví dụ tiện ích địa phương).

IELTS Reading

Reading Passage 2

Bài đọc thứ hai.

IELTS Speaking

Speaking Part 2

Nói một mình theo thẻ gợi ý sau 1 phút chuẩn bị.

IELTS Writing

Writing Task 2

Viết bài luận đáp lại một quan điểm hoặc vấn đề, ít nhất 250 từ (khoảng 40 phút).

IELTS Listening

Listening Part 3

Hội thoại hai người chính trong bối cảnh học tập (ví dụ sinh viên thảo luận dự án).

IELTS Reading

Reading Passage 3

Bài đọc thứ ba.

IELTS Speaking

Speaking Part 3

Thảo luận trừu tượng hơn, liên quan đến chủ đề Part 2.

IELTS Listening

Listening Part 4

Một bài giảng học thuật.

Part

IELTS Listening

4 phần, 40 câu.

Part

IELTS Reading

3 bài đọc, 40 câu, 60 phút, tổng 2.150-2.750 từ.

Part

IELTS Writing

60 phút, hai bài; Task 2 tính điểm gấp đôi Task 1. AI chấm.

Part

IELTS Speaking

Phỏng vấn trực tiếp 11-14 phút gồm 3 phần. AI chấm.

Dạng câu

Dạng đề IELTS

Các dạng câu hỏi đặc thù của IELTS Reading và Listening (theo danh sách của ielts.org).

Dạng đề IELTS

True / False / Not Given

Quyết định câu nhận định đúng, sai hay không được nhắc đến trong bài.

Dạng đề IELTS

Yes / No / Not Given

Xác định câu nhận định có khớp với quan điểm của tác giả không.

Dạng đề IELTS

Matching headings

Chọn tiêu đề cho từng đoạn.

Dạng đề IELTS

Matching information

Tìm đoạn chứa một thông tin cụ thể.

Dạng đề IELTS

Matching features

Ghép nhận định với một người, một nhóm hay một đặc điểm.

Dạng đề IELTS

Matching sentence endings

Chọn phần kết phù hợp cho phần đầu của câu.

Dạng đề IELTS

Điền câu / tóm tắt / ghi chú / bảng / sơ đồ

Điền từ còn thiếu, thường lấy nguyên từ trong bài.

Dạng đề IELTS

Gắn nhãn sơ đồ

Điền nhãn cho các bộ phận của sơ đồ.

Dạng đề IELTS

Gắn nhãn bản đồ / mặt bằng

Nghe mô tả và xác định vị trí trên bản đồ hoặc mặt bằng.

Dạng đề IELTS

Trả lời ngắn

Trả lời câu hỏi bằng vài từ.

Ngữ pháp1 bài

VSTEP16 bài

Từ vựng8 bài

Nói1 bài

Viết1 bài

Loại văn bản8 bài

Thì & thời động từ5 bài

Kỹ năng đọc hiểu11 bài

Dạng & mẫu động từ9 bài

Ngữ pháp

Động từ khuyết thiếu

Động từ khuyết thiếu (can, could, may, might, must, should, will, would, ought to, have to) đứng trước động từ nguyên mẫu không "to" và thêm nghĩa: khả năng, sự cho phép, nghĩa vụ, lời khuyên, mức độ chắc chắn.

Ngữ pháp

Danh động từ & động từ nguyên mẫu

Khi một động từ theo sau một động từ khác, tiếng Anh dùng danh động từ (-ing) hoặc nguyên mẫu (to + V), quyết định bởi động từ trước, giới từ hoặc tính từ.

Ngữ pháp

Mẫu câu với động từ

Động từ đi kèm các thành phần khác nhau.

Ngữ pháp

Cụm động từ

Cụm động từ là động từ cộng tiểu từ mà nghĩa gộp thường mang tính thành ngữ (carry out = thực hiện, put off = hoãn).

Ngữ pháp

Câu bị động

Câu bị động (be + quá khứ phân từ) đưa đối tượng chịu tác động lên vị trí chủ ngữ, hữu ích khi người thực hiện không rõ, hiển nhiên, hoặc kém quan trọng hơn hành động - phổ biến trong báo cáo và văn phong trang trọng.

Ngữ pháp

Thể sai khiến

Cấu trúc sai khiến cho thấy chủ ngữ thu xếp hoặc khiến người khác làm việc gì đó.

Ngữ pháp

Hòa hợp chủ ngữ – động từ

Động từ phải hợp số với chủ ngữ.

Ngữ pháp

Mệnh đề phân từ

Mệnh đề phân từ rút gọn một mệnh đề đầy đủ bằng phân từ hiện tại (-ing, chủ động) hoặc phân từ quá khứ (V3, bị động).

Ngữ pháp

Dạng & mẫu động từ

Nhóm ngữ pháp: dạng & mẫu động từ.

Kỹ năng nghe hiểu8 bài

Mệnh đề & liên kết7 bài

Chủ đề học thuật (TOEFL, IELTS)13 bài

Danh từ, từ hạn định & đại từ5 bài

Tính từ & trạng từ4 bài

Khác6 bài

Dạng bài viết16 bài

Dạng câu

Dạng bài viết

Các dạng bài Writing (AI chấm, giai đoạn sau).

Dạng câu

Bài luận

Các dạng đề bài luận.

Bài luận

Bài nêu ý kiến

Đồng ý hay không đồng ý với một nhận định.

Dạng câu

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Các dạng hình ảnh trong IELTS Writing Task 1.

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Biểu đồ đường

Mô tả xu hướng thay đổi theo thời gian.

Bài luận

Thảo luận hai quan điểm

Trình bày cả hai phía rồi nêu ý kiến.

Dạng câu

Thư / email

Viết thư hoặc email theo tình huống (TOEIC Writing Q6-7, TOEFL Write an Email, VSTEP Task 1).

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Biểu đồ cột

So sánh số liệu giữa các nhóm.

Bài luận

Vấn đề và giải pháp

Nêu nguyên nhân hoặc vấn đề và đề xuất giải pháp.

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Biểu đồ tròn

Mô tả tỷ lệ phần trăm.

Bài luận

Ưu điểm và nhược điểm

So sánh mặt lợi và mặt hại.

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Bảng số liệu

Tóm tắt và so sánh số liệu trong bảng.

Bài luận

Câu hỏi hai phần

Trả lời hai câu hỏi riêng biệt trong cùng một bài.

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Sơ đồ quy trình

Mô tả các bước của một quy trình hay vòng đời.

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Bản đồ

Mô tả sự thay đổi của một khu vực.

Mô tả biểu đồ / sơ đồ

Biểu đồ kết hợp

Tóm tắt hai biểu đồ hoặc bảng khác loại.

Dạng bài nói11 bài