Sản xuất
Nhà máy, dây chuyền, kiểm tra chất lượng.
Sản xuất
Chủ đề này gặp ở đâu
Thông báo nhà máy, hội thoại về dây chuyền, kiểm tra chất lượng, thông báo an toàn.
Từ vựng quan trọng
- factory / plant - nhà máy; assembly line - dây chuyền lắp ráp; production - sản xuất
- manufacture - chế tạo; machinery / equipment - máy móc / thiết bị
- quality control / inspection - kiểm soát chất lượng / kiểm tra
- raw materials - nguyên liệu thô; component / part - bộ phận
- safety regulations - quy định an toàn; protective gear - đồ bảo hộ
- output - sản lượng; capacity - công suất; efficiency - hiệu suất
- prototype - mẫu thử; defect - lỗi; maintenance - bảo trì
Cụm hay gặp
increase production, meet safety standards, undergo inspection, shut down the line, perform routine maintenance.
Mẹo
Chú ý thông tin an toàn và lịch bảo trì trong thông báo; đề hay hỏi hành động cần làm tiếp theo.