Sức khỏe
Bệnh viện, bảo hiểm, khám chữa bệnh.
Sức khỏe
Chủ đề này gặp ở đâu
Hội thoại đặt lịch khám, thông báo bảo hiểm, bài báo về sức khỏe, thông báo về chương trình thể dục tại công ty.
Từ vựng quan trọng
- appointment - cuộc hẹn; physician / doctor - bác sĩ; dentist - nha sĩ; clinic / hospital - phòng khám / bệnh viện
- prescription - đơn thuốc; medication - thuốc; pharmacy - hiệu thuốc
- symptom - triệu chứng; treatment - điều trị; checkup - khám tổng quát
- insurance / coverage - bảo hiểm / phạm vi bảo hiểm; premium - phí bảo hiểm
- wellness program - chương trình chăm sóc sức khỏe; fitness - thể dục
- allergic reaction - phản ứng dị ứng; vaccination - tiêm chủng
Cụm hay gặp
schedule an appointment, fill a prescription, be covered by insurance, get a checkup, take medication.
Mẹo
Trong hội thoại đặt lịch, chú ý ngày giờ và thay đổi lịch (nghe cả lời đính chính).