Từ vựng học thuật
Từ thường gặp trong văn bản học thuật (TOEFL, IELTS).
Từ vựng học thuật
Dạng này hỏi gì
Từ thường gặp trong văn bản học thuật (giáo trình, bài báo khoa học, bài giảng). Cần cho TOEFL, IELTS Reading/Listening/Writing và VSTEP. Các từ này không thuộc chuyên ngành hẹp mà xuất hiện ở nhiều môn.
Từ ví dụ
analyze (phân tích), concept (khái niệm), derive (bắt nguồn), significant (đáng kể), hypothesis (giả thuyết), evidence (bằng chứng), factor (yếu tố), indicate (chỉ ra), interpret (diễn giải), aspect (khía cạnh), theory (lý thuyết), contrast (đối chiếu), establish (thiết lập), occur (xảy ra), approach (cách tiếp cận), context (ngữ cảnh), impact (tác động).
Cách làm
- Nhận ra họ từ (analyze, analysis, analyst, analytical).
- Với từ lạ, đoán từ tiền tố/hậu tố và ngữ cảnh.
- Trong Writing và Speaking, dùng từ học thuật đúng chỗ, không nhồi nhét.
Bẫy thường gặp
- Dùng từ học thuật sai sắc thái.
- Nhầm dạng từ (significant / significantly / significance).
Cách học
Học theo họ từ và collocation học thuật (conduct research, draw a conclusion, play a role). Đọc bài báo khoa học phổ thông mỗi ngày và ghi từ mới theo chủ đề.