Sức khỏe và y học
Bệnh tật, dinh dưỡng, y tế công cộng.
Sức khỏe và y học
Chủ đề này gặp ở đâu
Bài đọc về dịch bệnh, dinh dưỡng, nghiên cứu y học; bài nghe về sức khỏe cộng đồng.
Từ vựng quan trọng
- diagnosis / diagnose - chẩn đoán; symptom - triệu chứng; disease / illness - bệnh
- vaccine / vaccination - vắc-xin / tiêm chủng; epidemic / pandemic - dịch / đại dịch
- nutrition / diet - dinh dưỡng / chế độ ăn; obesity - béo phì; chronic - mãn tính
- life expectancy - tuổi thọ; public health - y tế công cộng; mental health - sức khỏe tâm thần
- clinical trial - thử nghiệm lâm sàng; side effect - tác dụng phụ; immune system - hệ miễn dịch
- healthcare system - hệ thống y tế; preventive - phòng ngừa
Cụm hay gặp
suffer from, lead a healthy lifestyle, carry out a clinical trial, access to healthcare, spread of disease.
Mẹo
Với bài đọc khoa học, chú ý số liệu nghiên cứu và kết luận của tác giả.