Tiếng Anh 365
Ngữ pháp · Danh từ, từ hạn định & đại từ

Danh từ & tính đếm được

Danh từ đếm được có dạng số ít/số nhiều và đi với a/an cùng con số.

Danh từ & tính đếm được (Nouns & Countability)

Danh từ đếm được có dạng số ít/số nhiều và đi với a/an cùng con số. Danh từ không đếm được (information, equipment, advice, furniture, money) không có số nhiều và đi với động từ số ít; để đếm dùng cụm chỉ lượng (a piece of, an item of). Một số danh từ vừa đếm được vừa không, với nghĩa đổi (a coffee khác coffee). Tính đếm được chi phối lựa chọn mạo từ, lượng từ và động từ.

Công thức

countable (a/plural) vs uncountable (no a, no plural)

Ý chính

  • Danh từ không đếm được đi với động từ số ít và không thêm -s số nhiều. Uncountable nouns take a singular verb and no plural -s.
  • Đếm danh từ không đếm được bằng cụm: two pieces of advice. Count uncountables with partitives: two pieces of advice.
  • Danh từ không đếm được hay gặp: information, equipment, staff, feedback. Common uncountables in business: information, equipment, staff, feedback.

Ví dụ

  • We need more information and two reports. Chúng tôi cần thêm thông tin và hai bản báo cáo.
  • The equipment is under warranty. Thiết bị vẫn còn bảo hành.
  • She gave me a useful piece of advice. Cô ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích.

Lỗi người Việt hay gặp

  • "an advice / advices" → "a piece of advice / advice". "an advice / advices" → "a piece of advice / advice".
  • "The equipment are new" → "The equipment is new." "The equipment are new" → "The equipment is new."