Marketing, bán hàng, quảng cáo
Khách hàng, khuyến mãi, thị trường.
Marketing, bán hàng, quảng cáo
Chủ đề này gặp ở đâu
Quảng cáo, thông báo khuyến mãi, email cho khách hàng, hội thoại về chiến dịch.
Từ vựng quan trọng
- advertisement / campaign - quảng cáo / chiến dịch; promotion - khuyến mãi; launch - ra mắt
- target audience - đối tượng mục tiêu; market research - nghiên cứu thị trường; survey - khảo sát
- customer / consumer / client - khách hàng / người tiêu dùng; loyalty - sự trung thành
- brand - thương hiệu; slogan - khẩu hiệu; trend - xu hướng
- discount / sale / special offer - giảm giá / khuyến mãi / ưu đãi
- warranty / guarantee - bảo hành; coupon / voucher - phiếu giảm giá
- feedback - phản hồi; testimonial - lời chứng thực
Cụm hay gặp
launch a campaign, offer a discount, conduct market research, boost sales, attract customers, limited-time offer, free of charge.
Mẹo
Trong quảng cáo, chú ý điều kiện của ưu đãi (valid until, while supplies last, minimum purchase).