Tiếng Anh 365
Chủ đề · Chủ đề học thuật (TOEFL, IELTS)

Kinh tế và kinh doanh

Thương mại, thị trường, việc làm.

Kinh tế và kinh doanh

Chủ đề này gặp ở đâu

Bài đọc về thương mại, thị trường lao động, khởi nghiệp; bài giảng về kinh tế; đề Writing về công việc và tiền bạc.

Từ vựng quan trọng

  • economy / economic growth - nền kinh tế / tăng trưởng kinh tế; recession - suy thoái; inflation - lạm phát
  • trade / export / import - thương mại / xuất khẩu / nhập khẩu; tariff - thuế quan
  • consumer / demand / supply - người tiêu dùng / cầu / cung; market share - thị phần
  • employment / unemployment - việc làm / thất nghiệp; workforce - lực lượng lao động
  • entrepreneur / startup - doanh nhân / công ty khởi nghiệp; investment - đầu tư
  • profit / revenue - lợi nhuận / doanh thu; competition - cạnh tranh

Cụm hay gặp

boost the economy, create jobs, run a business, compete in the market, rise in the cost of living.

Mẹo

Với biểu đồ kinh tế (IELTS Writing Task 1), học các từ mô tả xu hướng tăng/giảm.