Tiếng Anh 365
Chủ đề · Chủ đề học thuật (TOEFL, IELTS)

Xã hội và văn hóa

Dân số, truyền thống, các vấn đề xã hội.

Xã hội và văn hóa

Chủ đề này gặp ở đâu

Bài đọc về dân số, truyền thống, bình đẳng, đô thị hóa; đề Writing và Speaking về các vấn đề xã hội.

Từ vựng quan trọng

  • community - cộng đồng; tradition / heritage - truyền thống / di sản; custom - phong tục
  • generation gap - khoảng cách thế hệ; aging population - dân số già hóa; immigration - nhập cư
  • inequality - bất bình đẳng; poverty - nghèo đói; discrimination - phân biệt đối xử
  • social media - mạng xã hội; lifestyle - lối sống; urbanization - đô thị hóa
  • cultural diversity - đa dạng văn hóa; globalization - toàn cầu hóa; norm - chuẩn mực
  • volunteer work - hoạt động tình nguyện; welfare - phúc lợi

Cụm hay gặp

preserve cultural heritage, bridge the gap between, play a role in society, face challenges, contribute to the community.

Mẹo

Trong Speaking Part 3, mở rộng ý bằng so sánh xưa - nay và tác động xã hội.