Xã hội và văn hóa
Dân số, truyền thống, các vấn đề xã hội.
Xã hội và văn hóa
Chủ đề này gặp ở đâu
Bài đọc về dân số, truyền thống, bình đẳng, đô thị hóa; đề Writing và Speaking về các vấn đề xã hội.
Từ vựng quan trọng
- community - cộng đồng; tradition / heritage - truyền thống / di sản; custom - phong tục
- generation gap - khoảng cách thế hệ; aging population - dân số già hóa; immigration - nhập cư
- inequality - bất bình đẳng; poverty - nghèo đói; discrimination - phân biệt đối xử
- social media - mạng xã hội; lifestyle - lối sống; urbanization - đô thị hóa
- cultural diversity - đa dạng văn hóa; globalization - toàn cầu hóa; norm - chuẩn mực
- volunteer work - hoạt động tình nguyện; welfare - phúc lợi
Cụm hay gặp
preserve cultural heritage, bridge the gap between, play a role in society, face challenges, contribute to the community.
Mẹo
Trong Speaking Part 3, mở rộng ý bằng so sánh xưa - nay và tác động xã hội.