Nghệ thuật và truyền thông
Văn học, âm nhạc, báo chí.
Nghệ thuật và truyền thông
Chủ đề này gặp ở đâu
Bài đọc về văn học, âm nhạc, điện ảnh, báo chí; bài nghe về triển lãm; đề Writing về truyền thông.
Từ vựng quan trọng
- exhibit / exhibition - trưng bày / triển lãm; artwork / masterpiece - tác phẩm / kiệt tác
- genre - thể loại; literature / novel / poetry - văn học / tiểu thuyết / thơ
- broadcast - phát sóng; journalism / journalist - báo chí / nhà báo; headline - tiêu đề báo
- audience / viewer / readership - khán giả / người xem / độc giả
- censorship - kiểm duyệt; advertising - quảng cáo; influence - ảnh hưởng
- critic / review - nhà phê bình / bài phê bình; performance - buổi biểu diễn
- streaming - phát trực tuyến; mass media - truyền thông đại chúng
Cụm hay gặp
shape public opinion, reach a wide audience, receive critical acclaim, be broadcast live, freedom of the press.
Mẹo
Trong Writing, thường hỏi ảnh hưởng của truyền thông đến giới trẻ; chuẩn bị ví dụ cụ thể.