Tiếng Anh 365
Ngữ pháp · Tính từ & trạng từ

Trạng từ

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cả câu, chỉ cách thức (quickly), tần suất (often), mức độ (very), thời gian (soon) hoặc nơi chốn (here).

Trạng từ (Adverbs)

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cả câu, chỉ cách thức (quickly), tần suất (often), mức độ (very), thời gian (soon) hoặc nơi chốn (here). Đa số trạng từ chỉ cách thức thêm -ly vào tính từ, nhưng vài từ bất quy tắc (good→well, fast→fast). Trạng từ tần suất đứng trước động từ chính nhưng sau "be"; trạng từ mức độ đứng trước từ nó nhấn.

Công thức

adjective + -ly (manner) · frequency/degree/time/place adverbs

Ý chính

  • Dùng trạng từ (không phải tính từ) để bổ nghĩa động từ: "runs smoothly". Use an adverb (not adjective) to modify a verb: "runs smoothly".
  • Trạng từ tần suất: trước động từ chính, sau "be". Frequency adverbs: before the main verb, after "be".
  • good là tính từ; well là trạng từ: "did well". good is an adjective; well is the adverb: "did well".

Ví dụ

  • The system runs smoothly. Hệ thống chạy trơn tru.
  • They rarely miss a deadline. Họ hiếm khi trễ hạn.
  • The team responded very quickly to the issue. Nhóm phản hồi rất nhanh với vấn đề.

Lỗi người Việt hay gặp

  • "He works good" → "He works well." "He works good" → "He works well."
  • "She speaks very fluent" → "She speaks very fluently." "She speaks very fluent" → "She speaks very fluently."