Tiếng Anh 365
Chủ đề · Chủ đề công sở (TOEIC)

Ăn uống

Nhà hàng, đặt bàn, thực đơn.

Ăn uống

Chủ đề này gặp ở đâu

Hội thoại đặt bàn, thực đơn, email về tiệc/ sự kiện có phục vụ ăn uống, thông báo nhà hàng.

Từ vựng quan trọng

  • reservation - đặt bàn; table for two - bàn cho hai người; menu - thực đơn; special - món đặc biệt
  • appetizer / entrée / dessert - khai vị / món chính / tráng miệng; beverage - đồ uống
  • catering - dịch vụ ăn uống; buffet - tiệc đứng; banquet - tiệc lớn
  • chef / waiter / server - đầu bếp / phục vụ; tip / gratuity - tiền boa
  • receipt / bill / check - hóa đơn; vegetarian - ăn chay; allergy - dị ứng
  • take-out / delivery - mua mang đi / giao hàng; reservation required - cần đặt chỗ trước

Cụm hay gặp

make a reservation, cater an event, split the bill, ask for the check, be fully booked, seat a party.

Mẹo

Với tiệc công ty, thường có câu hỏi về số người, thời gian, yêu cầu ăn uống đặc biệt.