Ăn uống
Nhà hàng, đặt bàn, thực đơn.
Ăn uống
Chủ đề này gặp ở đâu
Hội thoại đặt bàn, thực đơn, email về tiệc/ sự kiện có phục vụ ăn uống, thông báo nhà hàng.
Từ vựng quan trọng
- reservation - đặt bàn; table for two - bàn cho hai người; menu - thực đơn; special - món đặc biệt
- appetizer / entrée / dessert - khai vị / món chính / tráng miệng; beverage - đồ uống
- catering - dịch vụ ăn uống; buffet - tiệc đứng; banquet - tiệc lớn
- chef / waiter / server - đầu bếp / phục vụ; tip / gratuity - tiền boa
- receipt / bill / check - hóa đơn; vegetarian - ăn chay; allergy - dị ứng
- take-out / delivery - mua mang đi / giao hàng; reservation required - cần đặt chỗ trước
Cụm hay gặp
make a reservation, cater an event, split the bill, ask for the check, be fully booked, seat a party.
Mẹo
Với tiệc công ty, thường có câu hỏi về số người, thời gian, yêu cầu ăn uống đặc biệt.