Tiếng Anh 365
Từ vựng · Từ vựng

Đồng nghĩa / trái nghĩa

Nhận biết từ gần nghĩa hoặc đối nghĩa.

Đồng nghĩa và trái nghĩa

Dạng này hỏi gì

Chọn từ gần nghĩa hoặc ngược nghĩa với từ cho trước; hoặc nhận ra cách diễn đạt lại (paraphrase) giữa câu hỏi và bài đọc. Rất quan trọng cho Reading và Listening vì đáp án thường dùng từ đồng nghĩa, không dùng từ giống trong bài.

Vì sao quan trọng

Đề cố tình thay từ trong bài bằng từ đồng nghĩa. Ví dụ bài viết "The firm announced a decline in profits"; đáp án "The company reported a decrease in earnings": firm = company, announced = reported, decline = decrease, profits = earnings.

Cặp đồng nghĩa thường gặp (công sở)

  • purchase = buy, assist = help, require = need, obtain = get
  • inform = notify, reduce = decrease/cut, increase = raise/boost
  • meeting = conference, firm = company, employee = staff, attend = participate in

Cặp trái nghĩa thường gặp

increase / decrease, hire / dismiss, expand / reduce, approve / reject, arrive / depart, permanent / temporary, mandatory / optional

Cách học

  1. Học theo nhóm nghĩa (cụm từ đồng nghĩa) thay vì từng từ.
  2. Chú ý sắc thái: đồng nghĩa không có nghĩa thay thế được mọi ngữ cảnh (big/large nhưng big sister không phải large sister).
  3. Khi làm bài đọc, tập gạch từ khóa rồi nghĩ 2-3 từ có thể thay.