Nhà ở và bất động sản
Thuê nhà, bất động sản, sửa chữa.
Nhà ở và bất động sản
Chủ đề này gặp ở đâu
Quảng cáo cho thuê, thông báo từ chủ nhà/ ban quản lý, hội thoại về sửa chữa, hợp đồng thuê.
Từ vựng quan trọng
- lease / rental agreement - hợp đồng thuê; tenant - người thuê; landlord - chủ nhà
- rent - tiền thuê; deposit - tiền đặt cọc; utilities - tiện ích (điện, nước...)
- apartment / property / real estate - căn hộ / bất động sản; real estate agent - môi giới
- renovation / remodel - cải tạo; repair / maintenance - sửa chữa / bảo trì
- furnished / unfurnished - có / không nội thất; square footage - diện tích
- move in / move out - dọn vào / dọn ra; neighborhood - khu dân cư
- available immediately - có thể thuê ngay
Cụm hay gặp
sign a lease, renew a contract, pay a security deposit, schedule a repair, be located near, move into a new office.
Mẹo
Trong quảng cáo cho thuê, chú ý giá, diện tích, thời hạn hợp đồng và tiện ích đi kèm.