Tài chính và ngân sách
Ngân sách, hóa đơn, kế toán, đầu tư.
Tài chính và ngân sách
Chủ đề này gặp ở đâu
Hóa đơn, báo cáo chi phí, thông báo ngân hàng, email về ngân sách, hội thoại về thanh toán.
Từ vựng quan trọng
- budget - ngân sách; expense - chi phí; revenue / income - doanh thu / thu nhập; profit - lợi nhuận
- invoice - hóa đơn; receipt - biên lai; statement - bản sao kê
- payment - thanh toán; deposit - tiền đặt cọc/gửi; refund - hoàn tiền; reimburse - hoàn trả chi phí
- tax - thuế; fee - phí; charge - phí tính; discount - giảm giá
- account - tài khoản; balance - số dư; loan - khoản vay; interest - lãi suất
- audit - kiểm toán; accounting - kế toán; fiscal year - năm tài chính
- overdue - quá hạn; outstanding - chưa thanh toán
Cụm hay gặp
stay within budget, submit an expense report, issue an invoice, process a payment, request a refund, pay in installments.
Mẹo
Với hóa đơn và báo cáo (Part 7), cẩn thận các con số, tổng, hạn thanh toán và điều khoản phí trễ hạn.