Địa lý và đô thị
Thành phố, quy hoạch, địa hình.
Địa lý và đô thị
Chủ đề này gặp ở đâu
Bài đọc về thành phố, quy hoạch, địa hình, giao thông; bài nghe về bản đồ, khu vực.
Từ vựng quan trọng
- urban / rural / suburban - đô thị / nông thôn / ngoại ô; population density - mật độ dân số
- infrastructure - cơ sở hạ tầng; public transport - giao thông công cộng; traffic congestion - ùn tắc
- urban planning / zoning - quy hoạch đô thị / phân vùng; skyscraper - nhà chọc trời
- terrain - địa hình; coastline - bờ biển; peninsula - bán đảo; plateau - cao nguyên
- natural disaster - thiên tai; earthquake / volcano - động đất / núi lửa
- landmark - địa danh; residential area - khu dân cư; green space - không gian xanh
Cụm hay gặp
cope with overcrowding, invest in infrastructure, migrate to cities, improve quality of life, be located in the north.
Mẹo
Trong Listening dạng bản đồ, luyện từ chỉ phương hướng và vị trí (north, adjacent to, opposite).