Giải trí và sự kiện
Sự kiện, triển lãm, bảo tàng, buổi biểu diễn.
Giải trí và sự kiện
Chủ đề này gặp ở đâu
Quảng cáo triển lãm, bảo tàng, buổi hòa nhạc, thông báo sự kiện công ty.
Từ vựng quan trọng
- exhibition / exhibit - triển lãm; museum / gallery - bảo tàng / phòng tranh; performance - buổi biểu diễn
- admission / entrance fee - phí vào cửa; ticket - vé; discount for members - giảm giá cho hội viên
- venue - địa điểm tổ chức; seating - chỗ ngồi; festival - lễ hội; ceremony - nghi lễ
- guest speaker / keynote - diễn giả; workshop - hội thảo thực hành
- registration - đăng ký; RSVP - xác nhận tham dự; volunteer - tình nguyện viên
- sold out - hết vé; on display - đang trưng bày
Cụm hay gặp
attend an event, reserve tickets, host a reception, be open to the public, free admission, register in advance.
Mẹo
Với thông báo sự kiện, chú ý thời gian, địa điểm, cách đăng ký, hạn chót và điều kiện giảm giá.