Tiếng Anh 365
Chủ đề · Chủ đề công sở (TOEIC)

Mua hàng và giao nhận

Đặt hàng, vận chuyển, kho bãi.

Mua hàng và giao nhận

Chủ đề này gặp ở đâu

Email xác nhận đơn hàng, thông báo giao hàng, hội thoại về kho hàng, nhà cung cấp.

Từ vựng quan trọng

  • order - đơn hàng; purchase order - đơn đặt mua; quantity - số lượng
  • supplier / vendor - nhà cung cấp; inventory / stock - hàng tồn kho
  • shipment / delivery - lô hàng / giao hàng; carrier - đơn vị vận chuyển; tracking number - mã theo dõi
  • shipping / freight - vận chuyển / cước vận tải; customs - hải quan
  • backorder - hàng đặt trước chưa có; out of stock - hết hàng; restock - nhập lại hàng
  • damaged / defective - hư hỏng / lỗi; return / exchange - trả / đổi hàng
  • warehouse - kho; package - gói hàng

Cụm hay gặp

place an order, track a shipment, arrive on schedule, be delayed, ship by express, process an order, run out of stock.

Mẹo

Trong thông báo giao hàng, chú ý thời gian giao dự kiến và thay đổi do hết hàng hay trễ chuyến.