Mua hàng và giao nhận
Đặt hàng, vận chuyển, kho bãi.
Mua hàng và giao nhận
Chủ đề này gặp ở đâu
Email xác nhận đơn hàng, thông báo giao hàng, hội thoại về kho hàng, nhà cung cấp.
Từ vựng quan trọng
- order - đơn hàng; purchase order - đơn đặt mua; quantity - số lượng
- supplier / vendor - nhà cung cấp; inventory / stock - hàng tồn kho
- shipment / delivery - lô hàng / giao hàng; carrier - đơn vị vận chuyển; tracking number - mã theo dõi
- shipping / freight - vận chuyển / cước vận tải; customs - hải quan
- backorder - hàng đặt trước chưa có; out of stock - hết hàng; restock - nhập lại hàng
- damaged / defective - hư hỏng / lỗi; return / exchange - trả / đổi hàng
- warehouse - kho; package - gói hàng
Cụm hay gặp
place an order, track a shipment, arrive on schedule, be delayed, ship by express, process an order, run out of stock.
Mẹo
Trong thông báo giao hàng, chú ý thời gian giao dự kiến và thay đổi do hết hàng hay trễ chuyến.