Lịch sử và khảo cổ
Nền văn minh, di tích, thời kỳ lịch sử.
Lịch sử và khảo cổ
Chủ đề này gặp ở đâu
Bài đọc IELTS/TOEFL về nền văn minh cổ, phát hiện khảo cổ, nhân vật lịch sử.
Từ vựng quan trọng
- civilization - nền văn minh; ancient - cổ đại; dynasty - triều đại; empire - đế quốc
- artifact - hiện vật; excavation - khai quật; archaeologist - nhà khảo cổ; ruins - tàn tích
- era / period - kỷ nguyên / thời kỳ; century - thế kỷ; chronicle - biên niên sử
- settlement - khu định cư; trade route - tuyến thương mại; conquest - cuộc chinh phục
- monument - di tích; manuscript - bản thảo; relic - di vật
- date back to - có từ; flourish - hưng thịnh; decline - suy tàn
Cụm hay gặp
date back to the 5th century, be discovered by archaeologists, play a key role in history, leave a lasting legacy.
Mẹo
Với bài đọc lịch sử, chú ý mốc thời gian, thứ tự sự kiện và quan hệ nguyên nhân - kết quả.