Tiếng Anh 365
Chủ đề · Chủ đề học thuật (TOEFL, IELTS)

Lịch sử và khảo cổ

Nền văn minh, di tích, thời kỳ lịch sử.

Lịch sử và khảo cổ

Chủ đề này gặp ở đâu

Bài đọc IELTS/TOEFL về nền văn minh cổ, phát hiện khảo cổ, nhân vật lịch sử.

Từ vựng quan trọng

  • civilization - nền văn minh; ancient - cổ đại; dynasty - triều đại; empire - đế quốc
  • artifact - hiện vật; excavation - khai quật; archaeologist - nhà khảo cổ; ruins - tàn tích
  • era / period - kỷ nguyên / thời kỳ; century - thế kỷ; chronicle - biên niên sử
  • settlement - khu định cư; trade route - tuyến thương mại; conquest - cuộc chinh phục
  • monument - di tích; manuscript - bản thảo; relic - di vật
  • date back to - có từ; flourish - hưng thịnh; decline - suy tàn

Cụm hay gặp

date back to the 5th century, be discovered by archaeologists, play a key role in history, leave a lasting legacy.

Mẹo

Với bài đọc lịch sử, chú ý mốc thời gian, thứ tự sự kiện và quan hệ nguyên nhân - kết quả.