Tiếng Anh 365
Ngữ pháp · Danh từ, từ hạn định & đại từ

Từ hạn định & lượng từ

Từ hạn định (this, that, these, those, my, its) chỉ định hoặc sở hữu danh từ, còn lượng từ (some, any, much, many, few, little, several, all, most) nói bao nhiêu.

Từ hạn định & lượng từ (Determiners & Quantifiers)

Từ hạn định (this, that, these, those, my, its) chỉ định hoặc sở hữu danh từ, còn lượng từ (some, any, much, many, few, little, several, all, most) nói bao nhiêu. Danh từ đếm được đi với many/few/several; danh từ không đếm được đi với much/little; some dùng trong câu khẳng định, any trong câu hỏi và phủ định.

Công thức

determiner/quantifier + noun

Ý chính

  • Đếm được: many, (a) few, several. Không đếm được: much, (a) little. Countable: many, (a) few, several. Uncountable: much, (a) little.
  • some trong câu khẳng định; any trong câu hỏi/phủ định. some in positives; any in questions/negatives.
  • a few / a little = một ít; few / little = hầu như không. a few / a little = some; few / little = almost none.

Ví dụ

  • We received several applications. Chúng tôi nhận được vài đơn ứng tuyển.
  • There is little time left. Còn rất ít thời gian.
  • Most staff prefer the new schedule. Phần lớn nhân viên thích lịch mới.

Lỗi người Việt hay gặp

  • "many informations" → "much information" (không đếm được). "many informations" → "much information" (uncountable).
  • "I have any questions" → "I have some questions." "I have any questions" → "I have some questions."