Tiếng Anh 365
Ngữ pháp · Thì & thời động từ

Thì hoàn thành

Các thì hoàn thành nối hai mốc thời gian.

Thì hoàn thành (Perfect Tenses)

Các thì hoàn thành nối hai mốc thời gian. Hiện tại hoàn thành gắn hành động quá khứ với hiện tại (kết quả, kinh nghiệm, hoặc điều kéo dài đến bây giờ); quá khứ hoàn thành cho thấy một hành động quá khứ xong trước một hành động khác. Dạng tiếp diễn nhấn khoảng thời gian thay vì kết quả.

Công thức

S + have/has/had + V3  |  ... + been + V-ing

Ý chính

  • Hiện tại hoàn thành đi với ever, never, already, yet, just, for, since. Present perfect with ever, never, already, yet, just, for, since.
  • Quá khứ hoàn thành (had + V3) cho hành động xảy ra trước trong hai hành động quá khứ. Past perfect (had + V3) for the earlier of two past actions.
  • for + khoảng thời gian; since + mốc bắt đầu. for + a period; since + a starting point.

Ví dụ

  • We have already shipped the order. Chúng tôi đã giao đơn hàng rồi.
  • By 2020 the firm had opened five branches. Đến năm 2020, công ty đã mở năm chi nhánh.
  • She has worked here for ten years. Cô ấy đã làm ở đây được mười năm.

Lỗi người Việt hay gặp

  • Hiện tại hoàn thành với thời gian đã xong: "I have seen him yesterday" → "I saw him yesterday." Present perfect with a finished time: "I have seen him yesterday" → "I saw him yesterday."
  • Nhầm for/since: "since two years" → "for two years." Confusing for/since: "since two years" → "for two years."